SurfaPore FX

Đóng gói

1L, 4L, 30L & 1000L

Mức tiêu thụ

6-8 m2/L

SurfaPore FX

Chất lỏng gia cố, dùng để ổn định và sửa chữa những bề mặt xây dựng không chắc & bị mòn

 

SurfaPore FX (WB/SB) là một vật liệu nano lai tạo sáng tạo để nâng cao các đặc trưng cơ học và ổn định các bề mặt không chắc và bị mòn. Được truyền cảm hứng bởi các thành phần của các di tích cổ được bảo tồn tốt nhất, SurfaPore FX chứa các hạt nano calcium sửa đổi, cố định và kết dính cùng với các vật liệu xây dựng, dẫn đến kết quả là nâng cao các đặc trưng cơ học của chúng. Sự thiếu vắng hoàn toàn của các thành phần hữu cơ và các hợp chất nhựa đảm bảo hiệu quả dài hạn và kháng thời tiết. SurfaPore FX cũng có thể được sử dụng trên những bề mặt nhạy cảm để tăng cường sức kháng mài mòn. Các bề mặt đá cát kết xốp và dòn sẽ ngừng bám bụi nhờ việc ứng dụng SurfaPore FX. Nó cũng có thể được sử dụng để phục hồi các di tích, do đặc điểm tự nhiên và mô phỏng sinh học.

 

Sản phẩm được sản xuất tại Hy Lạp.

 

 

Bề mặt ứng dụng

Vữa trát, vữa trang trí, các vặt liệu gốc xi măng, cát và đá xốp, đá cẩm thạch và gạch ngói từ đất sét.

 

Các đặc trưng vật lý

Thể vẩn gốc nước, màu trắng sữa với mùi nhẹ và pH = 11,0±0,5. Điểm sôi & bắt lửa: > 100 °C. Điểm tự bắt cháy: > 100 °C. Tỷ trọng: 1,10±0,05 g/cm3. Độ nhớt: 2 mPa.s. SurfaPore FX không được coi là một chất ôxy hóa.

SurfaPore FX có cả gốc nước (SurfaPore FX WB) và gốc dung môi (SurfaPore FX SB).

 

An toàn & Bảo quản

Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. Gây dị ứng da. Mang găng tay bảo hộ/ quần áo bảo hộ/bảo vệ mắt/bảo vệ mặt. NẾU TRÊN DA: Rửa bằng nhiều xà phòng và nước. Nếu dị ứng da xảy ra: Tìm lời khuyên/sự chăm sóc y tế. Tránh hít phải bụi/hơi/khí. Chỉ sử dụng ngoài nhà hoặc trong khu vực được thông gió tốt. Tránh bị đóng băng. Ngày hết hạn: Hai năm sau ngày sản xuất.